Nghĩa của từ "be owned by" trong tiếng Việt

"be owned by" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

be owned by

US /bi oʊnd baɪ/
UK /bi əʊnd baɪ/
"be owned by" picture

Cụm từ

thuộc sở hữu của, của

to be the property of someone or something

Ví dụ:
This historic mansion is owned by a famous actor.
Ngôi biệt thự lịch sử này thuộc sở hữu của một diễn viên nổi tiếng.
The company is owned by a large international corporation.
Công ty này được sở hữu bởi một tập đoàn quốc tế lớn.